Tìm thấy 322 hồ sơ cho “Nguyễn Cần”.

  1. Nguyễn Cảnh Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2273 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cảnh Ngi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô 1A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1981 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cảnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cảnh Thão Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3632 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cảnh Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cảnh Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cảnh Tiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cảnh Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 155 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn cảnh Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 251 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Canh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 165 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Căng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cảnh Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →

Còn 174 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Ngụ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Hy sinh: 11.1.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Thành Nam - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Khắc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 28.4.75 Mai táng ban đầu: Long Đức - Cần Đước - Long An
  3. Nguyễn ngọc Căn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Thạnh Lợi - Mỹ An - Sa Đéc
  4. Nguyễn Hữu Cần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Cẩn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh miền Bắc Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
→ Xem cả 174 người trong các danh sách