Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Cảnh Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tấn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 23 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu H1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 6/10/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đường Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cảnh Cúc (Các) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Cảnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Son Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Cảnh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hy sinh: 28/1/1972