Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Cảnh Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Cảnh Vấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/11/1952 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Thượng Lào An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Huynh Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 03/8/1977 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 332 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Canh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/12/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 109 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Tiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 130 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/6/1985 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô B1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1983 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D4 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 71 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Canh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu H1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.