Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Cảnh Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cảnh Trứ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Cảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/8/1965 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sỹ Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1951 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 23 · Lô P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tiến Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1981 Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: C 11 - D 8 - E 205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Canh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cảnh Chí Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/8/1965 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cảnh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cảnh Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyến xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/3/1952 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 212 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quý Canh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/3/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cảnh Linh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Cảnh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hy sinh: 28/1/1972