Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Cảnh Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1997 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/1/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 108 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đăng Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Cánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cảnh Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26 - 12 - 1978 Quê quán: An Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/03/1970 Quê quán: Ninh Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Tân Sơn - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: E72 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cảnh Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1933 An táng tại: Xã Ngọc Sơn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Canh Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Cảnh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Thượng- Thạch Hà- Hy sinh: 28/1/1972