Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Cư”.

  1. Nguyễn Cung Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 328 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cuông (Tuông) Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cuổi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/12/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 264 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 879 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1962 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →

Còn 213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mê Xá - Nguyễn Trãi - An Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp bến Chùa - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Đăng Cư 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Nội, Mẫu Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 20; Khối 0
  3. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh phúc Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  4. Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823
→ Xem cả 213 người trong các danh sách