Tìm thấy 324 hồ sơ cho “Nguyễn Cư”.
- Nguyễn Cửu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Thuỳ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 65 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Trắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/9/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- nguyễn cư mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 896 · Hàng 52 Xem chi tiết →
- nguyễn cửu chử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- nguyễn cửu cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn cửu thị tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô chẵn Xem chi tiết →
- nguyễn cửu đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- nguyễn cửu độ em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô chẵn Xem chi tiết →
- Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cung Vạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Binh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cường Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 213 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Mê Xá - Nguyễn Trãi - An Thi - Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1973 Mai táng ban đầu: Ấp bến Chùa - xã Long An - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đăng Cư 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Nội, Mẫu Điền, Thuận Thành, Hà Bắc Mai táng ban đầu: (71-94)01 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 20; Khối 0
- Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh phúc Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Tuyển Cử 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm Chùa, Phụ Khánh, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
- Nguyễn Văn Cù 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Xá, Chất Hùng (Thất Hùng), Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 06/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823