Tìm thấy 183 hồ sơ cho “Nguyễn Cường (Hà Nội)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cường Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Cuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 88 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Xá, Xã Hòa Xá, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phương Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quách Cương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hương Sơn, Xã Hương Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiệu Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Cường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thịnh Cường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trọng Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Viết Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Viết Cường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →