Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Cúc”.

  1. Nguyễn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 120 · Hàng 15 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 123 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ II, Xã Xuân Thọ II, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 65 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1955 Quê quán: Quỳnh Yên, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Nguyên Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Hữu Cúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đôn Nhân, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/12/1965
  2. Nguyễn Văn Cúc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1951 · Hân Thượng, Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình Hy sinh: 10/12/1972
  3. Nguyễn Cúc E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Trung Ý, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1968 Mai táng ban đầu: Bên bờ sông Pô Cô đi Tân Cảnh