Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Công Vũ”.

  1. Nguyễn Công Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Sơn Cù - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Vũ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn Cù-Lâm Thao-Phú Thọ