Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Công Vì”.

  1. Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Vịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 35/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 35/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 273 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Viên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Viên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phù Lưu, Xã Phù Lưu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 220 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 3/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1972 Quê quán: Ninh Thanh, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1980 Quê quán: Hưng Dũng - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Xóm Giang - Hồng Giang - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 10/9/1971
  2. Nguyễn Công Vì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 10/9/1971