Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Công Thi”.

  1. Nguyễn Công Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Thí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Thị Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Thị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1125 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 244 · Khu 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Thi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Thi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Thị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Thị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1/1967 Quê quán: Yên Hoà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Thí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/2/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3711 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Thiếc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1948 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 22 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ hướng tây thuộc E8 khu 5, Gia Lai
  2. Nguyễn Công Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kim Trung- Nghi Ân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1965 d1 cũ
  3. Nguyễn Công Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/5/1968