Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Công Tố”.
- Nguyễn Công Tóng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tôn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Xuân Phúc, Xuân Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Xuân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1972 Quê quán: Tân Hội - Đan Phượng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Toàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Toạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Thư - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Toa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Tây Tựu - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Bộ tư lệnh QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.