Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Nguyễn Công Tú”.

  1. Nguyễn Công Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 173 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Tuẩn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/9/1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Túc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/5/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Tước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 46 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Tưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 353 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M144 · Hàng H6 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Tuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 19 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Tuyên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 39 · Lô D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Tuất Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 172 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thư Chính - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 22/01/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh