Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Công Phú”.

  1. Nguyễn Công Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Phú Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Phức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Phương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Phượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Phượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Phức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM89 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H3 · Khu A5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Phương VIên - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 3/12/1967