Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Công Nghị”.

  1. Nguyễn Công Nghi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Nghi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/07/1979 Quê quán: Mỹ Đức, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Nghĩa Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM400 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Phổ Cường - Đức Phổ - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Nghị Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1941 · Lại Hảo, Bột Xuyên, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 23/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam núi Ét (Đắc Siêng 1km)