Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Công Mạ”.

  1. Nguyễn Công Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1980 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Măm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Mẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 54 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Mạo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/6/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Mai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Mão Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 224 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Mạo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/2/1950 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Mẫn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 181 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Mậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/7/1949 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Mạc Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Mậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Mậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Mẫn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Mậu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1969 Quê quán: Mể Trì - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Mẫn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/2/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Mạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Côi- Hy sinh: 15/3/1969