Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Công Lưu”.

  1. Nguyễn Công Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Hôn Nghĩa - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971
  2. Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971
  3. Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971
  4. Nguyễn Công Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 18/1/1971