Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Nguyễn Công Lí”.

  1. Nguyễn Công Lí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Mai Trung, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1948 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Liệt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 82 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 62 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 860 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 53 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Liệu Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Lĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu N1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Lịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1951 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Liêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Lí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Hy sinh: 1/7/1979 Mai táng ban đầu: Tây Ninh