Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Công Kỳ”.

  1. Nguyễn Công Kỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Kỷ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Kỳ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Ký Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Kỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 146 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Huê Đông - Đại Lạc - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 17/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 28.04.01 mộ 1 mảnh Thanh An bản đồ UTM 1/50.000