Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Công Hoan”.
- Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M122 · Hàng H7 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1974 Quê quán: Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Trung Giáp - Phù Ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Thiệu Trung - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C9 K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1987 Quê quán: Sông Rây - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 20 - E 1 - F 9 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 164 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/8/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.