Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Công Dư”.

  1. NGuyễn Công Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Nhơn Bình, Nhơn Bình Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Dung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1966 Quê quán: tiên lữ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1991 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1973 Quê quán: Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Bạch cứ - Minh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nga Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Dương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Đại An - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 20/05/1985 Quê quán: Xuân Đoài - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D48 Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1983 Quê quán: Yên Minh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E14 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại Đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 21/9/1974