Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Công Dư”.

  1. Nguyễn Công Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công dự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Đủ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Dự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Đủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: đại áng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn công Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3973 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 267 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 304 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Đuyếnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ89 · Hàng 11 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Duy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/9/1970 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Dư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 21/9/1974