Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Công Chiến”.

  1. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Chiển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 195 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 116 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Vực, Xã Thượng Vực, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 64 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · P. Tổ Chức Bưu Điện - Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971