Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Công Độ”.

  1. Nguyễn Công Đỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 126 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Độ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Đông Phú- Lục nam- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 163 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Dỏ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 163 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Đô Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Thư Trì, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Đông Phú - Lục nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Dỏ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 170 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. nguyễn công đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: thuỷ an, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  18. nguyễn công đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Đoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Đông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Độ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đông Phú- Lục nam- Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1972 Lô 1 Số 163