Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Nguyễn Công Đàn”.

  1. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1946 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 714 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Danh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/11/1982 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Đáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Đãng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/3/1954 An táng tại: Hà Mãn, Xã Hà Mãn, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Đằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 192 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 169 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1120 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Danh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 2a Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 40 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 33 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 45 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Công Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 11/10/1965 E 5 Gia Lai
  2. Nguyễn Công Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoa Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/11/1965