Tìm thấy 1.897 hồ sơ cho “Nguyễn Công”.

  1. Nguyễn Công Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1979 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C25 - D10 - E262 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Tân Việt - Tân Hà - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D 2 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại Đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 Quê quán: Thanh Tuyền - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C13 - D9 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Chạy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Hoà Lý - Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Ngã 3 Hoàng Linh Thanh, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1983 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 5 - E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1988 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Quyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Vỉnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công An Thành Phố Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1981 Quê quán: Phú Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E 774 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Phân Khúc Hà Tu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Tiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1981 Quê quán: Ninh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Mão Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/6/1969 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dân công hoả tuyến xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/04/1980 Quê quán: 83/411 A Bà Hạt - Q.10 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Bằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội DQ 12 - 7 đi chiến trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1987 Quê quán: Sông Rây - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 20 - E 1 - F 9 - MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Số 60 Trần Phú TX Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 142 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/06/1971 Mai táng ban đầu: (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000
  2. Nguyễn Văn Cộng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1969
  4. Nguyễn Bá Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969
  5. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 142 người trong các danh sách