Tìm thấy 1.933 hồ sơ cho “Nguyễn Công”.

  1. Nguyễn Công Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3711 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Thoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Thuật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/9/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Thô Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 285 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hồng, Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Thập Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Tiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 426 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Trạng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 107 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 470 · Khu K3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Tú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/06/1971 Mai táng ban đầu: (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000
  2. Nguyễn Văn Cộng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1969
  4. Nguyễn Bá Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969
  5. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 99 người trong các danh sách