Tìm thấy 1.933 hồ sơ cho “Nguyễn Công”.

  1. Nguyễn Công Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1767 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1983 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 236 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Phán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 754 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Phả Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Sang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/12/1982 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 89 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Sộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Sở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/02/1970 Quê quán: Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3140 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Sỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 655 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/06/1971 Mai táng ban đầu: (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000
  2. Nguyễn Văn Cộng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1969
  4. Nguyễn Bá Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969
  5. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 99 người trong các danh sách