Tìm thấy 1.933 hồ sơ cho “Nguyễn Công”.

  1. Nguyễn Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Đoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 80 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 176 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Độ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Đông Phú- Lục nam- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 163 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Số 20 Hàm Nghi - Hà Nội Đơn vị: C1D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Số 20 Hàm Nghi - Hà Nội Đơn vị: C1D7E3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công ấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Cộng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn công A Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. nguyễn công hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  19. nguyễn công lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. nguyễn công ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/06/1971 Mai táng ban đầu: (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000
  2. Nguyễn Văn Cộng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1969
  4. Nguyễn Bá Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969
  5. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 99 người trong các danh sách