Tìm thấy 1.933 hồ sơ cho “Nguyễn Công”.

  1. Nguyễn Công Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Tuẩn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/9/1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Tàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Tác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 143 · Khu B11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Tích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Tít Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Túc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/5/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Tư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Tước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Tẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/06/1971 Mai táng ban đầu: (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000
  2. Nguyễn Văn Cộng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1969
  4. Nguyễn Bá Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969
  5. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 99 người trong các danh sách