Tìm thấy 1.933 hồ sơ cho “Nguyễn Công”.
- Nguyễn Công Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1950 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Niêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: Đại áng, Xã Đại Áng, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 190 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nấu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nội Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Oanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Oánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phiến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/06/1971 Mai táng ban đầu: (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000
- Nguyễn Văn Cộng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
- Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1969
- Nguyễn Bá Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969
- Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000