Tìm thấy 1.933 hồ sơ cho “Nguyễn Công”.

  1. Nguyễn Công Chưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 40 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 108 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Chứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Lưu Xá, Xã Tân Lập, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Chử Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Cung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Cà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Cù Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Cướng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Cảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 197 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Cận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Củng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/8/1946 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1946 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 714 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Danh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/11/1982 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/06/1971 Mai táng ban đầu: (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000
  2. Nguyễn Văn Cộng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1969
  4. Nguyễn Bá Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969
  5. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 99 người trong các danh sách