Tìm thấy 1.933 hồ sơ cho “Nguyễn Công”.

  1. Nguyễn Công Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ25 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ89 · Hàng 11 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  13. Lê Nguyên Công Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Công Đà Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 107 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1947 An táng tại: Tiên Cường, Xã Tiên Cường, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Biên Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/2/1987 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 185 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Bài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/06/1971 Mai táng ban đầu: (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000
  2. Nguyễn Văn Cộng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
  3. Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1969
  4. Nguyễn Bá Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969
  5. Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 99 người trong các danh sách