Tìm thấy 1.933 hồ sơ cho “Nguyễn Công”.
- Nguyễn Công Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 539 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 106 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cảnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cửu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 43 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Diểm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Diển Năm sinh: 6/2/2015 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 267 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 76 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Nga Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 304 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 99 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Công 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · An Cầu, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: 09/06/1971 Mai táng ban đầu: (09-93)02 Lăng Lô Kram 1/50000
- Nguyễn Văn Cộng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thôn Tiền, An Châu, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm Ngọc Pơ, Đắk Tô
- Nguyễn Văn Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phúc - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 24/11/1969
- Nguyễn Bá Cống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quang Trung - Đông Lương - Đông Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/02/1969
- Nguyễn Thành Công Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 85.25.09 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000