Tìm thấy 2.013 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.
- Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Kim Lũ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 E1 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Xiêm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/2/1953 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1982 Quê quán: Đại Ấn - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tứ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/5/1979 Quê quán: Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C13 - D3 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Xóm Giang - Hồng Giang - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Em Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - B28 SƯ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khoái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nhân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 Quê quán: Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Suất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 Quê quán: Cao Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: H1 C3 D7 E9559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/01/1974 Quê quán: Gia Viễn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đặc công QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/5/1954 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: DK Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
- Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978