Tìm thấy 2.013 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.
- Nguyễn Công Huệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Đội 4 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: D2 - PK10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hướng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/05/1968 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Tiên Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1984 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phổ Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Quan liên - Nghĩa sơn - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Trung Quang - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Phú Lương - Tiến Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/5/1951 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Liêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Liêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/9/1980 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1969 Quê quán: Mể Trì - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Vân phong - Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
- Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978