Tìm thấy 2.012 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.

  1. Nguyễn Công Học Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Khai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Kịp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1698 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Luân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 134 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Luận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 153 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Lén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công My Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1978 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1767 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1983 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
  3. Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
  4. Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
  5. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
→ Xem cả 87 người trong các danh sách