Tìm thấy 2.013 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.

  1. Nguyễn Công Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Phấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Phức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Quyên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 64 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Qúi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Sứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Sự Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 244 · Khu 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Thi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Thuế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 16/2/1988 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 53 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
  3. Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
  4. Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
  5. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
→ Xem cả 88 người trong các danh sách