Tìm thấy 2.013 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.
- Nguyễn Công Hiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoạch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 32 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Huệ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Đội 4 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1620 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hà Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hàm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hân Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/81 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 358 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1960 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hồi Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khang Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1987 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
- Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978