Tìm thấy 2.013 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu S Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/8/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/2/1949 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 139 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 13c Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/6/1978 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thậm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/7/1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thập Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 103 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
- Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978