Tìm thấy 2.013 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.
- Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 38 · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Dỏ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Han Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/3/1963 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/1988 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
- Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978