Tìm thấy 2.013 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.
- Nguyễn Công Biên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 180 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 24 · Hàng D2 · Lô B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1949 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1331 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/10/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bút Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 26 · Hàng D2 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/10/1987 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1987 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1951 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
- Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978