Tìm thấy 2.013 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.
- Nguyễn Công Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1933 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Kha Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/10/1963 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 196 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Kích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Kịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 908 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Liễu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 860 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 378 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2274 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2275 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
- Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978