Tìm thấy 2.012 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.

  1. Nguyễn Công Cộng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Sổ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/8/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Hoan Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Thính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Tánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Con Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 474 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 128 Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
  3. Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
  4. Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
  5. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
→ Xem cả 87 người trong các danh sách