Tìm thấy 2.013 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.

  1. Nguyễn Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Tuẩn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/9/1951 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Tàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Tác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1988 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng N · Lô 143 · Khu B11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Tích Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Tít Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Túc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/5/1950 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Tư Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Tước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Tẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô a Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Uyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 152 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1983 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 118 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
  3. Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
  4. Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
  5. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
→ Xem cả 88 người trong các danh sách