Tìm thấy 2.013 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.

  1. Nguyễn Công Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1948 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 22 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 41 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Thơm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Thưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1953 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Thược Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/12/1977 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Thẩm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/3/1954 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Thẩm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Thắng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Thụ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Thức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 195 · Hàng 36 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1966 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Tiễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô h Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Kha, Xã Phạm Kha, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →

Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
  3. Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
  4. Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
  5. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
→ Xem cả 88 người trong các danh sách