Tìm thấy 2.012 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.
- Nguyễn Công Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1977 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lãm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/9/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1998 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/12/1948 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 3B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lý Năm sinh: 21/3/1936 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 62 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lưu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Công Lưỡng
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam
Số mộ 190 · Hàng 5 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/9/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 215 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lụt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1985 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 48 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 132 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 88 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
- Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
- Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978