Tìm thấy 2.012 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.

  1. Nguyễn Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 258 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Có Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Có Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 96 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Có Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 Đơn vị: K6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cơ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Cơ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Cọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Cờ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Cở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 91 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Có Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/10/1960 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Có Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Có Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Có Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
  3. Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
  4. Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
  5. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
→ Xem cả 87 người trong các danh sách