Tìm thấy 2.012 hồ sơ cho “Nguyễn Có”.

  1. Nguyễn Công Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Xong Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/7/1964 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Yêm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/9/1979 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1975 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Công Đuyếnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Đài Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Đảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 79 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Cọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn công Cữ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 87 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Cơ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng (cha Nguyễn Văn Dương) Hy sinh: 22/12/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Nguyễn Hữu Cơ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Hy sinh: 28/03/1967
  3. Nguyễn Đình Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 22/07/1971 Mai táng ban đầu: Binh trạm nam
  4. Nguyễn Khắc Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giới Nhiên - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/11/1973
  5. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1978
→ Xem cả 87 người trong các danh sách